Hiểu được sự lo lắng của khách hàng về chi phí khi chăm sóc, điều trị răng miệng, Nha Khoa Đông Nam áp dụng chính sách giá niêm yết công khai, trọn gói và minh bạch. Với đội ngũ bác sĩ chuyên môn cao cùng hơn 21 năm kinh nghiệm, chúng tôi luôn mang đến chất lượng điều trị chuẩn y khoa, miễn phí thăm khám tư vấn và đảm bảo không phát sinh chi phí sau khi thống nhất kế hoạch. Dưới đây là bảng giá mới nhất:

1. Tổng quát

DỊCH VỤ GIÁ 
Khám tổng quát Miễn phí
Chụp CT Cone Beam 3D Miễn phí

2. Trồng răng Implant đơn lẻ

(Giá trọn gói = Trụ + Khớp nối + Răng sứ)

Loại Implant Giá trọn gói Bảo hành
Implant Hàn Quốc 16.500.000 ₫ Đồng hành trọn đời
Implant Ý 19.900.000 ₫ Đồng hành trọn đời
Implant Mỹ 23.500.000 ₫ Đồng hành trọn đời
Implant ETK Active (Pháp) 28.200.000 ₫ Đồng hành trọn đời
Implant Nobel Active (Thụy Điển) 32.900.000 ₫ Đồng hành trọn đời
Implant Straumann (Thụy Sĩ) 34.000.000 ₫ Đồng hành trọn đời

3. Trồng Implant toàn hàm All-on

(Bao gồm trụ Implant Ý + Hàm hybrid + Tặng Răng sứ)

Dịch vụ Giá Đơn vị
All-on-4 cải tiến Tháo lắp 120.000.000 ₫ 1 hàm
All-on-4 cố định 151.000.000 ₫ 1 hàm
All-on-6 cố định 190.800.000 ₫ 1 hàm

Các can thiệp xương đi kèm (nếu cần)

Dịch vụ Giá Đơn vị
Cấy ghép xương 8.000.000 ₫ 1 ống
Cấy màng xương 2.000.000 ₫ 1 đơn vị
Cắt gọt xương 15.000.000 ₫ 1 ca
Tạo hình xương + nướu 10.000.000 ₫ 1 ca
Nâng xoang 10.000.000 ₫ 1 bên
Khớp nối Abutment 5.000.000 ₫ 1 cái

3. Răng sứ thẩm mỹ & Mặt dán sứ

Loại răng sứ Xuất xứ Giá/1 răng Bảo hành
Răng sứ kim loại Ceramco III Mỹ 1.000.000 ₫ 3 năm
Răng sứ Titan Mỹ 2.000.000 ₫ 5 năm
Răng toàn sứ Zirconia Đức 5.000.000 ₫ 10 năm
Răng toàn sứ Cercon HT Đức 7.000.000 ₫ 15 năm
Răng toàn sứ Zolid Đức 7.000.000 ₫ 15 năm
Răng toàn sứ Multilayer Zolid Đức 8.000.000 ₫ 15 năm
Răng toàn sứ Lava 3M Plus Đức 8.500.000 ₫ 20 năm
Răng toàn sứ Orodent Ý 10.000.000 ₫ 20 năm
Mặt dán sứ Laminate Veneer – 7.000.000 ₫ 10 năm

4. Chữa tủy răng

(Không bao gồm trám kết thúc)

Dịch vụ Giá Đơn vị
Chữa tủy răng cửa (R1, 2, 3) 700.000 ₫ 1 răng
Chữa tủy răng cối nhỏ (R4, 5) 1.000.000 ₫ 1 răng
Chữa tủy răng cối lớn (R6, 7) 1.500.000 ₫ 1 răng
Trám răng kết thúc chữa tủy 400.000 ₫ 1 răng
Chữa tủy lại – răng cửa 1.200.000 ₫ 1 răng
Chữa tủy lại – răng cối nhỏ 1.500.000 ₫ 1 răng
Chữa tủy lại – răng cối lớn 2.000.000 ₫ 1 răng

5. Nha chu – Cạo vôi răng

Dịch vụ Giá Đơn vị
Cạo vôi răng + Đánh bóng (2 hàm) 400.000 ₫ 2 hàm
Điều trị nha chu 1 răng 1.000.000 ₫ 1 răng
Điều trị nha chu 1 cụm 2.000.000 ₫ 1 cụm
Điều trị nha chu 1 hàm 6.000.000 ₫ 1 hàm
Điều trị nha chu 2 hàm 10.000.000 ₫ 2 hàm

6. Nhổ răng & Tiểu phẫu

Dịch vụ Giá Đơn vị
Nhổ răng lung lay 300.000 ₫ 1 răng
Nhổ răng thường 500.000 ₫ 1 răng
Nhổ răng khó 1.000.000 ₫ 1 răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm trên 1.500.000 ₫ 1 răng
Tiểu phẫu răng khôn hàm dưới 2.500.000 ₫ 1 răng

7. Trám răng

Dịch vụ Giá/1 răng Đơn vị
Trám răng Composite 400.000 ₫ 1 răng
Trám kẽ răng / răng thưa 500.000 ₫ 1 răng
Onlay / Inlay / Overlay 4.000.000 ₫ 1 răng

8. Tẩy trắng răng

Dịch vụ Giá Ghi chú
Tẩy trắng răng (2 hàm) 3.000.000 ₫ Tặng máng + thuốc + cạo vôi răng
Máng ngậm trắng răng 500.000 ₫ 2 hàm
Thuốc tẩy trắng răng 300.000 ₫ 1 ống

9. Chỉnh nha — Niềng răng

Loại niềng Giá Đơn vị
Niềng mắc cài tự buộc 50.000.000 ₫ 2 hàm
Niềng mắc cài sứ 55.000.000 ₫ 2 hàm
Niềng mắc cài cánh cam 65.000.000 ₫ 2 hàm
Niềng răng trong suốt 130.000.000 ₫ 2 hàm
Máng duy trì sau niềng 800.000 ₫ 1 hàm

10. Hàm giả tháo lắp

Loại hàm Giá Đơn vị
Hàm nhựa dẻo 3.500.000 ₫ 1 hàm
Hàm khung 2.000.000 ₫ 1 hàm
Vá hàm / Đệm hàm tháo lắp 500.000 ₫ 1 hàm
Lưới kim loại 500.000 ₫ 1 hàm
Răng Composite 500.000 ₫ 1 răng
Răng Nhựa VN 300.000 ₫ 1 răng

11. Nha khoa trẻ em

Dịch vụ Giá Đơn vị
Nhổ răng sữa Miễn phí 1 răng
Cạo vôi răng trẻ em (2 hàm) 100.000 ₫ 2 hàm
Trám răng trẻ em (1 răng) 200.000 ₫ 1 răng
Chữa tủy răng cửa trẻ em (1 răng) 350.000 ₫ 1 răng
Chữa tủy răng cối trẻ em (1 răng) 750.000 ₫ 1 răng